Ky thuat8 phut doc

    Toc do khung hinh CCTV: FPS va an ninh

    Toc do khung hinh (FPS) anh huong truc tiep den chat luong ghi hinh va dung luong luu tru. Chon FPS phu hop de can bang giua chat luong va chi phi.

    Tốc độ khung hình là gì?

    Tốc độ khung hình ( FPS ) là số lượng ảnh tĩnh ("khung hình") được chụp mỗi giây. FPS cao hơn tạo ra chuyển động mượt mà hơn nhưng yêu cầu nhiều băng thông và dung lượng lưu trữ hơn. FPS thấp hơn tiết kiệm tài nguyên nhưng có thể bỏ sót các chuyển động nhanh.

    Để hiểu về FPS , hãy nghĩ đến một bộ phim: 24 FPS là tiêu chuẩn điện ảnh, 30 FPS là video thông thường, 60 FPS có khả năng quay chậm. Trong CCTV, tốc độ khung hình là sự đánh đổi giữa chất lượng chuyển động và mức tiêu thụ tài nguyên.

    Chat luong

    1-5 FPS

    Ung dung: Các cảnh tĩnh với chuyển động tối thiểu. Bãi đậu xe vào ban đêm, lối đi trong nhà kho. Chuyển động có vẻ giật cục. Băng thông/dung lượng lưu trữ tối thiểu.

    10-15 FPS

    Ung dung: Giám sát tổng quát. Khu vực bán lẻ, hành lang văn phòng. Chất lượng hình ảnh chuyển động ở mức chấp nhận được. Cân bằng tốt giữa băng thông và dung lượng lưu trữ.

    25-30 FPS

    Ung dung: Muot, tieu chuan cho hau het an ninh

    60 FPS

    Ung dung: Các yêu cầu chuyên biệt. Xem lại chuyển động chậm, cơ sở thể thao. Rất mượt mà. Yêu cầu băng thông/dung lượng lưu trữ đáng kể.

    Rat muot, tot cho chuyen dong nhanh

    Tốc độ khung hình ảnh hưởng trực tiếp đến băng thông cần thiết để phát trực tuyến hoặc truyền tải video. Tăng gấp đôi FPS đồng nghĩa với việc tăng gấp đôi yêu cầu về băng thông.

    Ví dụ về băng thông (1080p H.264 ):

    • 10 FPS: ~5 Mbps
    • 15 FPS: ~7.5 Mbps
    • 25 FPS: ~10 Mbps
    • 30 FPS: ~12 Mbps

    Đối với việc xem từ xa, băng thông rất quan trọng. Hệ thống 10 camera ở tốc độ 30 FPS yêu cầu tốc độ tải lên 120 Mbps , trong khi tốc độ 15 FPS chỉ cần 75 Mbps .

    Ung dung dac biet, bang chung phap ly

    Tốc độ khung hình càng cao thì nhu cầu lưu trữ càng lớn. FPS có mối quan hệ tuyến tính với nhu cầu lưu trữ.

    Ví dụ về dung lượng lưu trữ (1080p mỗi camera mỗi ngày):

    • 10 FPS: ~40 GB/day
    • 15 FPS: ~60 GB/day
    • 30 FPS: ~120 GB/day

    15 fps: ~42 GB/ngay cho camera 4MP H.265

    25 fps: ~70 GB/ngay cho camera 4MP H.265

    30 fps: ~84 GB/ngay cho camera 4MP H.265

    Bãi đỗ xe, cầu thang, hành lang, khu vực ít người qua lại. Không có vật thể chuyển động nhanh. Tiết kiệm đáng kể băng thông và dung lượng lưu trữ.

    An ninh chung: 15 fps

    Du muot cho hau het ung dung an ninh. Can bang tot giua chat luong va luu tru.

    Giao thong va chuyen dong nhanh: 25 fps

    Can thiet cho viec ghi lai chuyen dong nhanh nhu xe co hoac hoat dong the thao.

    © 2026 CCTVplanner. © 2026 CCTVplanner. Moi quyen duoc bao luu.